Kona

Kona

CHỌN PHONG CÁCH, SỐNG ĐAM MÊ

– Thiết kế Sành điệu & Phong cách
– Công nghệ mới, An toàn vượt trội
– Vận hành mạnh mẽ nhất phân khúc

nut-dang-ky-lai-thu

CHỌN PHONG CÁCH, SỐNG ĐAM MÊ

kona-hyundai-can-tho-1

DÁM KHÁC BIỆT

Đôi khi những khoảnh khắc đẹp nhất là những giây phút bất ngờ đầy cảm hứng khác biệt mà chúng ta không chuẩn bị trước. Đó chính là tinh thần của Kona, là sự kết hợp của phong cách năng động cùng hiệu suất vận hành với những công nghệ hiện đại hàng đầu.

kona-hyundai-can-tho-2

PHONG CÁCH CỦA BẠN

Với những đường nét thiết kế sắc nét cá tính, Hyundai Kona trở nên bắt mắt dưới mọi góc nhìn. Sở hữu những màu sắc bắt mắt và độc đáo, Kona giúp bạn nổi bật hơn, khác biệt hơn với số đông

kona-hyundai-can-tho-3

BẠN TỎA SÁNG

Hyundai Kona là sự sáng tạo định hình nên một ngôn ngữ thiết kế SUV hoàn toàn mới. Cặp đèn LED chạy ban ngày ở phía trước tạo nên một dải ánh sáng ấn tượng, giúp bạn tỏa sáng trên mỗi chặng đường đi qua.

kona-hyundai-can-tho-4

KẾT NỐI KHÔNG GIỚI HẠN

Hyundai Kona sở hữu khả năng kết nối mạnh mẽ thông qua màn hình cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống dẫn đường vệ tinh. Bạn có thể kết nối với Kona thông qua Apple Carplay hoặc các phương thức truyền thống như Bluetooth/AUX/USB.

kona-hyundai-can-tho-5

TRẢI NGHIỆM ÂM THANH CAO CẤP

Hyundai Kona được trang bị bộ xử lí âm thanh cao cấp Arkamys Premium Sound vói DAC giải mã Hi-Res Audio đem đến cho bạn những trải nghiệm âm thanh ở một đẳng cấp mới.

CÁ TÍNH VÀ KHÁC BIỆT

Hyundai Kona sở hữu thiết kế ngoại thất bắt mắt dưới mọi góc nhìn.

Thiết kế mặt trước

Kona sở hữu mặt trước ấn tượng với cặp đèn LED ban ngày tạo nên phong cách nổi bật không thể nhầm lẫn.

 kona-hyundai-can-tho-6

TỰ TIN VÀ NỔI BẬT

Kona sở hữu đường nét thiết kế bắt mắt với những đường nét tạo hình nổi bật và cơ bắp, cùng cặp đèn LED tạo luồng ánh sáng ấn tượng, định hình nên giá trị cốt lõi mới của các mẫu SUV Hyundai.

kona-hyundai-can-tho-7

Đèn chiếu sáng công nghệ LED

Kona nổi bật với hệ thống đèn Bi-LED cùng dải LED chạy ban ngày DRL sắc xảo, tạo nên hiệu quả chiếu sáng tốt nhất cùng hiệu ứng ánh sáng đẹp mắt.

kona-hyundai-can-tho-8

Lưới tản nhiệt

Sở hữu lưới tản nhiệt thác nước Cascading Grille tạo hình lục giác mạ Crom, Kona tạo nên dấu ấn đậm nét cho người đối diện.

kona-hyundai-can-tho-9

Gương gập điện tích hợp đèn xi-nhan dạng LED

Mái hai tông màu và gương ngoại thất cho phép bạn tùy chỉnh các kết hợp màu sắc để phù hợp với phong cách cá nhân của bạn

kona-hyundai-can-tho-10

Lazang hợp kim

Kona được trang bị lazang hợp kim có kích cỡ lên đến 18 inch

ỐP THÂN

Kona được trang bị bộ ốp thân xe tạo nên dáng vẻ mạnh mẽ, cơ bắp đậm chất SUV.

kona-hyundai-can-tho-11

Phần đuôi xe

Thiết kế mạnh mẽ, phá cách nhấn mạnh phong cách năng động cho chiếc xe

kona-hyundai-can-tho-12

MẠNH MẼ VÀ MẠNH MẼ HƠN

Đèn LED kiểu dáng bắt mắt, cùng cản sau nổi bật tạo nên dáng vẻ cơ bắp đặc trưng của một chiếc SUV hiện đại.

kona-hyundai-can-tho-13

kona-hyundai-can-tho-14

Cánh lướt gió phía sau

Kona được trang bị cánh lướt gió cùng đèn phanh phía sau dạng LED tạo nên điểm nhấn về thẩm mỹ cũng như tăng cường hiệu năng vận hành.

kona-hyundai-can-tho-15

Đèn hậu dạng LED

Cụm đèn hậu dạng LED thiết kế tinh tế và bắt mắt

NỘI THẤT

Khám phá không gian nội thất ấn tượng với sự thỏa mái, tiện nghi cùng mức độ hoàn thiện cao cấp.

kona-hyundai-can-tho-16

MÀN HÌNH THÔNG TIN

Kona được trang bị màn hình thông tin 3,5 inch cho phép theo dõi các thông số vận hành cũng như tùy chỉnh các chức trăng theo xe.

kona-hyundai-can-tho-17

kona-hyundai-can-tho-18

Điều hòa tự động

Kona được trang bị điều hòa tự động tích hợp lọc không khí Clean Air cùng chức năng khử Ion giúp đem lại không khí trong lành cho cabin.

kona-hyundai-can-tho-19

Màn hình cảm ứng 8 inch

Kona được trang bị màn hình cảm ứng điện dung 8 inch tích hợp hệ thống định vị vệ tinh với công nghệ hiển thị IPS cho hình ảnh sắc nét, hỗ trợ kết nối Apple Carplay cùng các tính năng giải trí cao cấp.

ĐỘNG CƠ – HỘP SỐ

Hiệu năng và sức mạnh vượt trội

Gamma 1.6L T-GDI

Động cơ Gamma 1.6L T-GDI cho công suất 177 mã lực tại 5.500 vòng/phút cùng Momen xoắn cực đại 265NM từ 1,500 ~ 4,500vòng/phút

kona-hyundai-can-tho-20

kona-hyundai-can-tho-21

kona-hyundai-can-tho-22

Atkinson MPI 2.0L

Động cơ Atkinson MPI 2.0L cho công suất tối đa 149 mã lực tại 6.200 vòng/phút, Momen xoắn cực đại 180 Nm tại 4500 vòng/phút

kona-hyundai-can-tho-23

Hộp số

Hộp số tự động 6 cấp hoặc ly hợp kép 7 cấp

Hệ thống cảnh báo điểm mù

Hệ thống cảnh bảo điểm mù với radar giúp nhanh chóng phát hiện và cảnh báo chướng ngại vật đi vào phần mù trong tầm quan sát của bạ

kona-hyundai-can-tho-24

Hệ thống cảm biến áp suất lốp TPMS

Hệ thống cảm biến áp suất lốp phát hiện sự thay đổi về áp suất trên từng lốp, nhanh chóng đưa ra cảnh báo để xử lí sự cố, đảm bảo an toàn cho chuyến đi của bạn.

kona-hyundai-can-tho-25

 

kona-hyundai-can-tho-26

Hệ thống hỗ trợ đỗ xe PAS

Với 8 cảm biến trước và sau, PAS giúp bạn dễ dàng đỗ xe vào vị trí, đặc biệt là trong môi trường đô thị đông đúc.

kona-hyundai-can-tho-27

Camera lùi

Camera lùi giúp bạn quan sát tình trạng phía sau xe, đảm bảo an toàn khi lùi xe tránh các chướng ngại vật gặp phải, đặc biệt trong môi trường đô thị đông đúc

KHÔNG GIAN TIỆN NGHI

Kona sở hữu không gian tiện nghi cao cấp phù hợp với nhiều nhóm đối tượng khách hàng. Sở hữu cốp chứa đồ với thể tích lên đến 361l, bạn có thể dễ dàng mở rộng không gian lên đến 1.143l thông qua một nút bấm.

kona-hyundai-can-tho-28

Sạc điện thoại không dây

Hyundai Kona được trang bị sạc không dây chuẩn Qi, giúp bạn dễ dàng nạp năng lượng cho những chiếc điện thoại của mình mà không phải quan tâm đến dây cáp thông thường.

kona-hyundai-can-tho-29

Trải nghiệm âm thanh cao cấp

Hyundai Kona được trang bị bộ xử lí âm thanh cao cấp Arkamys Premium Sound vói DAC giải mã Hi-Res Audio đem đến cho bạn những trải nghiệm âm thanh ở một đẳng cấp mới.

kona-hyundai-can-tho-30

Ghế lái chỉnh điện

Ghế lái trên Kona chỉnh điện 10 hướng giúp bạn dễ dàng chọn được tư thế yêu thích và thỏa mái nhất khi cầm lái

Phiên Bản Kona 2.0 AT Tiêu Chuẩn

Kích thước

D x R x C (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170

Động cơ

Động cơ Nu 2.0 MPI Atkinson
Dung tích công tác (cc) 1.999
Công suất cực đại (Ps) 149 / 6.200
Momen xoắn cực đại (N.m) 180 / 4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động FWD

Hộp số

Hộp số 6AT

Hệ thống treo

Trước McPherson
Sau Thanh cân bằng (CTBA)

Vành & Lốp xe

Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành thép
Thông số lốp 215/55R17

Phanh

Trước Đĩa/ Đĩa
Sau Đĩa/ Đĩa

Ngoại thất

Dải đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù Projector
Cụm đèn pha Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện - tích hợp đèn báo rẽ
Cảm biến gạt mưa
Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED

An toàn

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km) 8.48
Ngoài đô thị (l/100km) 5.41
Kết hợp (l/100km) 6.57

Các trang bị khác

Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ

Thông số

Thông số Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn Kona 2.0 AT Đặc biệt Kona 1.6 Turbo
I. NGOẠI THẤT
1. CHẮN BÙN
- Chắn bùn
2. CỤM ĐÈN TRƯỚC
- Đèn LED chạy ban ngày
- Đèn chiếu sáng hỗ trợ theo góc lái
3. CỤM ĐÈN HẬU DẠNG LED
- Cụm đèn hậu dạng LED
4. LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM
- Lưới tản nhiệt mạ Crom - -
5. KÍNH LÁI CHỐNG KẸT
- Kính lái chống kẹt
II. NỘI THẤT
1. HỆ THỐNG GIẢI TRÍ
- Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/Apple Carplay Arkamys Audio System/Apple Carplay Arkamys Audio System/Apple Carplay
2. HỆ THỐNG AVN ĐỊNH VỊ DẪN ĐƯỜNG
- Hệ thống AVN định vị dẫn đường
3. GHẾ GẬP 6:4
- Ghế gập 6:4
4. TAY LÁI & CẦN SỐ
- Cruise Control
- Chất liệu bọc da
5. CỬA SỔ TRỜI
- Cửa sổ trời - -
III. TIỆN NGHI
- Màn hình hiển thi công tơ mét siêu sáng 3.5" công tơ mét siêu sáng 3.5" công tơ mét siêu sáng 3.5"
- Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
- Camera lùi
- Kiểm soát áp suất lốp
IV. AN TOÀN
1. HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH - ABS
- Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS
2. HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH - EBD
- Hệ thống phân phối lực phanh - EBD
3. HỆ THỐNG HỖ TRỢ PHANH KHẨN CẤP - BA
- Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp - BA
4. HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ - ESC
- Hệ thống cân bằng điện tử - ESC
5. HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO - TCS
- Hệ thống kiểm soát lực kéo - TCS
6. HỆ THỐNG KHỎI HÀNH NGANG DỐC - HAC
- Hệ thống khỏi hành ngang dốc - HAC
7. HỆ THỐNG HỖ TRỢ XUỐNG DỐC - DBC
- Hệ thống hỗ trợ xuống dốc - DBC
8. HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ - BSD
- Hệ thống cảnh báo điểm mù - BSD -
9. HỆ THỐNG CHỐNG TRƯỢT THÂN XE - VSM
- Hệ thống chống trượt thân xe - VSM
10. HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM - IMMOBILIZER
- Hệ thống chống trộm - Immobilizer
11. CẢM BIẾN LÙI
- Cảm biến lùi -
12. TÚI KHÍ
- Túi khí 6 6 6

Phiên Bản Kona 2.0 AT Đặc Biệt

Kích thước

D x R x C (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170

Động cơ

Động cơ Nu 2.0 MPI Atkinson
Dung tích công tác (cc) 1.999
Công suất cực đại (Ps) 149 / 6.200
Momen xoắn cực đại (N.m) 180 / 4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động FWD

Hộp số

Hộp số 6AT

Hệ thống treo

Trước McPherson
Sau Thanh cân bằng (CTBA)

Vành & Lốp xe

Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành thép
Thông số lốp 215/55R17

Phanh

Trước Đĩa/ Đĩa
Sau Đĩa/ Đĩa

Ngoại thất

Dải đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù Projector
Cụm đèn pha Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện - tích hợp đèn báo rẽ
Cảm biến gạt mưa
Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED

An toàn

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km) 8.48
Ngoài đô thị (l/100km) 5.41
Kết hợp (l/100km) 6.57

Các trang bị khác

Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ

Thông số

Thông số Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn Kona 2.0 AT Đặc biệt Kona 1.6 Turbo
I. NGOẠI THẤT
1. CHẮN BÙN
- Chắn bùn
2. CỤM ĐÈN TRƯỚC
- Đèn LED chạy ban ngày
- Đèn chiếu sáng hỗ trợ theo góc lái
3. CỤM ĐÈN HẬU DẠNG LED
- Cụm đèn hậu dạng LED
4. LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM
- Lưới tản nhiệt mạ Crom - -
5. KÍNH LÁI CHỐNG KẸT
- Kính lái chống kẹt
II. NỘI THẤT
1. HỆ THỐNG GIẢI TRÍ
- Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/Apple Carplay Arkamys Audio System/Apple Carplay Arkamys Audio System/Apple Carplay
2. HỆ THỐNG AVN ĐỊNH VỊ DẪN ĐƯỜNG
- Hệ thống AVN định vị dẫn đường
3. GHẾ GẬP 6:4
- Ghế gập 6:4
4. TAY LÁI & CẦN SỐ
- Cruise Control
- Chất liệu bọc da
5. CỬA SỔ TRỜI
- Cửa sổ trời - -
III. TIỆN NGHI
- Màn hình hiển thi công tơ mét siêu sáng 3.5" công tơ mét siêu sáng 3.5" công tơ mét siêu sáng 3.5"
- Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
- Camera lùi
- Kiểm soát áp suất lốp
IV. AN TOÀN
1. HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH - ABS
- Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS
2. HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH - EBD
- Hệ thống phân phối lực phanh - EBD
3. HỆ THỐNG HỖ TRỢ PHANH KHẨN CẤP - BA
- Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp - BA
4. HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ - ESC
- Hệ thống cân bằng điện tử - ESC
5. HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO - TCS
- Hệ thống kiểm soát lực kéo - TCS
6. HỆ THỐNG KHỎI HÀNH NGANG DỐC - HAC
- Hệ thống khỏi hành ngang dốc - HAC
7. HỆ THỐNG HỖ TRỢ XUỐNG DỐC - DBC
- Hệ thống hỗ trợ xuống dốc - DBC
8. HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ - BSD
- Hệ thống cảnh báo điểm mù - BSD -
9. HỆ THỐNG CHỐNG TRƯỢT THÂN XE - VSM
- Hệ thống chống trượt thân xe - VSM
10. HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM - IMMOBILIZER
- Hệ thống chống trộm - Immobilizer
11. CẢM BIẾN LÙI
- Cảm biến lùi -
12. TÚI KHÍ
- Túi khí 6 6 6

Phiên Bản Kona 1.6 Turbo

Kích thước

D x R x C (mm) 4.165 x 1.800 x 1.565
Chiều dài cơ sở (mm) 2.600
Khoảng sáng gầm xe (mm) 170

Động cơ

Động cơ Nu 2.0 MPI Atkinson
Dung tích công tác (cc) 1.999
Công suất cực đại (Ps) 149 / 6.200
Momen xoắn cực đại (N.m) 180 / 4.500
Dung tích thùng nhiên liệu (L) 50

Hệ thống truyền động

Hệ thống truyền động FWD

Hộp số

Hộp số 6AT

Hệ thống treo

Trước McPherson
Sau Thanh cân bằng (CTBA)

Vành & Lốp xe

Chất liệu lazang Hợp kim nhôm
Lốp dự phòng Vành thép
Thông số lốp 215/55R17

Phanh

Trước Đĩa/ Đĩa
Sau Đĩa/ Đĩa

Ngoại thất

Dải đèn LED chạy ban ngày
Đèn sương mù Projector
Cụm đèn pha Halogen
Gương chiếu hậu chỉnh điện - tích hợp đèn báo rẽ
Cảm biến gạt mưa
Gương chiếu hậu ngoài có sấy tích hợp đèn báo rẽ dạng LED

An toàn

Chìa khóa mã hóa chống trộm

Mức tiêu thụ nhiên liệu

Trong đô thị (l/100km) 8.48
Ngoài đô thị (l/100km) 5.41
Kết hợp (l/100km) 6.57

Các trang bị khác

Hệ thống Audio (AM/FM + USB + Bluetooth)
Điều hòa nhiệt độ Chỉnh cơ

Thông số

Thông số Kona 2.0 AT Tiêu chuẩn Kona 2.0 AT Đặc biệt Kona 1.6 Turbo
I. NGOẠI THẤT
1. CHẮN BÙN
- Chắn bùn
2. CỤM ĐÈN TRƯỚC
- Đèn LED chạy ban ngày
- Đèn chiếu sáng hỗ trợ theo góc lái
3. CỤM ĐÈN HẬU DẠNG LED
- Cụm đèn hậu dạng LED
4. LƯỚI TẢN NHIỆT MẠ CROM
- Lưới tản nhiệt mạ Crom - -
5. KÍNH LÁI CHỐNG KẸT
- Kính lái chống kẹt
II. NỘI THẤT
1. HỆ THỐNG GIẢI TRÍ
- Hệ thống giải trí Arkamys Audio System/Apple Carplay Arkamys Audio System/Apple Carplay Arkamys Audio System/Apple Carplay
2. HỆ THỐNG AVN ĐỊNH VỊ DẪN ĐƯỜNG
- Hệ thống AVN định vị dẫn đường
3. GHẾ GẬP 6:4
- Ghế gập 6:4
4. TAY LÁI & CẦN SỐ
- Cruise Control
- Chất liệu bọc da
5. CỬA SỔ TRỜI
- Cửa sổ trời - -
III. TIỆN NGHI
- Màn hình hiển thi công tơ mét siêu sáng 3.5" công tơ mét siêu sáng 3.5" công tơ mét siêu sáng 3.5"
- Chìa khóa thông minh & khởi động bằng nút bấm
- Camera lùi
- Kiểm soát áp suất lốp
IV. AN TOÀN
1. HỆ THỐNG CHỐNG BÓ CỨNG PHANH - ABS
- Hệ thống chống bó cứng phanh - ABS
2. HỆ THỐNG PHÂN PHỐI LỰC PHANH - EBD
- Hệ thống phân phối lực phanh - EBD
3. HỆ THỐNG HỖ TRỢ PHANH KHẨN CẤP - BA
- Hệ thống hỗ trợ phanh khẩn cấp - BA
4. HỆ THỐNG CÂN BẰNG ĐIỆN TỬ - ESC
- Hệ thống cân bằng điện tử - ESC
5. HỆ THỐNG KIỂM SOÁT LỰC KÉO - TCS
- Hệ thống kiểm soát lực kéo - TCS
6. HỆ THỐNG KHỎI HÀNH NGANG DỐC - HAC
- Hệ thống khỏi hành ngang dốc - HAC
7. HỆ THỐNG HỖ TRỢ XUỐNG DỐC - DBC
- Hệ thống hỗ trợ xuống dốc - DBC
8. HỆ THỐNG CẢNH BÁO ĐIỂM MÙ - BSD
- Hệ thống cảnh báo điểm mù - BSD -
9. HỆ THỐNG CHỐNG TRƯỢT THÂN XE - VSM
- Hệ thống chống trượt thân xe - VSM
10. HỆ THỐNG CHỐNG TRỘM - IMMOBILIZER
- Hệ thống chống trộm - Immobilizer
11. CẢM BIẾN LÙI
- Cảm biến lùi -
12. TÚI KHÍ
- Túi khí 6 6 6
Contact Me on Zalo
0334 744 609